Mô tả sản phẩm
Máy so màu cầm tay CHN
Model: CS-41x Series
Hãng: CHN – China
Giới thiệu máy so màu cầm tay CHN

Máy so màu cầm tay CHN
- Hệ quang học D/8 SCI + SCE có độ chính xác cao
- Nguồn sáng LED ổn định tăng tuổi thọ máy
- Độ lặp lại (Repeatability): ≤ 0.03 ΔE* đảm bảo độ tin cậy mỗi lần đo.
- Hệ thống cảm biến độ phân giải cao cho phép thu nhận dữ liệu màu sắc nhanh và chính xác.
- Công nghệ quang học hiện đại và tính năng vượt trội, CS-41x series giúp kiểm soát độ đồng nhất màu sắc sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm và sự hài lòng của khách hàng.
- Khả năng đo màu cực nhanh, chỉ mất vài giây để so sánh mẫu màu và mẫu chuẩn, giúp tiết kiệm thời gian kiểm tra và cải thiện hiệu suất làm việc
- Kích thước gọn nhẹ, dễ dàng di chuyển và sử dụng tại các vị trí khác nhau trong quá trình sản xuất.
- Màn hình màu TFT lớn, giao diện trực quan, dễ sử dụng
- Kết nối USB giúp lưu trữ kết nối đồng bộ và xuất báo cáo nhanh chóng.
- Vỏ máy độ bền cao, hạn chế bám bụi – phù hợp môi trường sản xuất
- Bộ nhớ cho phép lưu trữ kết quả, phân tích báo cáo và theo dõi dữ liệu
- Pin dung lượng lớn, cho thời gian sử dụng lâu và ổn định.
Ứng Dụng
– Máy so màu cầm tay CHN là sự lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp yêu cầu độ chính xác cao trong việc kiểm soát màu sắc sản phẩm, bao gồm:
- Sản xuất nhựa: Đảm bảo màu sắc đồng nhất trong từng lô nhựa.
- Ngành sơn và mực in: Giúp kiểm tra và điều chỉnh màu sắc chính xác cho các sản phẩm sơn, mực.
- Dệt may: Đảm bảo màu sắc vải, sợi luôn đạt chuẩn khi sản xuất hàng loạt.
- Gốm sứ: Kiểm soát màu sắc của men gốm và các sản phẩm gốm sứ.
- Thực phẩm và mỹ phẩm: Giúp đảm bảo chất lượng và độ đồng nhất màu sắc trong sản phẩm thực phẩm và mỹ phẩm.
Thông số kỹ thuật máy so màu cầm tay CHN series

Model |
CS-410 |
CS-411 |
CS-412 |
| Hệ quang học | D/8 (chiếu sáng khuếch tán, góc nhìn 8 độ) SCI (bao gồm thành phần phản chiếu), SCE (không bao gồm thành phần phản chiếu) | ||
| Độ lặp lại | Độ lệch chuẩn ΔE*ab≤ 0,04
Trung bình: dE*ab≤ 0,05 Tối đa: dE*ab≤ 0,08 (đo mẫu trắng 30 lần, mỗi lần cách nhau 5s) |
||
| Sai số giữa các thiết bị | ΔE*ab≤0,4 | ||
| Độ chính xác | 0,01 | ||
| Khẩu độ/ Diện tích đo | MAV: Φ8mm/11mm | SAV: Φ4mm/6mm | MAV: Φ8mm/11mm
SAV: Φ4mm/6mm |
| Không gian chỉ số màu | Độ phản xạ, CIE-Lab, CIE-LCh, Hunter Lн, ан, bн, CIE-Luv, XYZ, Yxy, RGB, Độ lệch màu (ΔE*ab, ΔE*cmc, ΔE*94, ΔE*00), Chỉ số độ trắng (ASTM E313-00, ASTM E313-73, CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube Berger Stensby), Chỉ số độ vàng (ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73), Chỉ số độ đen (My,dM), Độ bền màu, Sắc thái (ASTM E313-00), Mật độ màu CMYK (A,T,E,M), Chỉ số metamerism Milm, Munsell, Độ mờ đục, Cường độ màu… | ||
| Giả lập nguồn sáng | A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84 | ||
| Nguồn sáng | LED | ||
| Camera | Không | ||
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tự động | ||
| Hỗ trợ phần mềm | Windows | ||
| Góc quan sát | 2°, 10° | ||
| Khối cầu | 40mm | ||
| Tiêu chuẩn | CIE số 15,GB/T 3978, GB 2893,GB/T 18833, ISO7724-1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7 | ||
| Phương pháp quang phổ | Quang học tích hợp | ||
| Cảm biến | Cảm biến CMOS | ||
| Khoảng bước sóng | 10nm | ||
| Dải bước sóng | 400-700nm | ||
| Độ phản xạ | 0-200% | ||
| Độ phân giải phản xạ | 0,01% | ||
| Thời gian đo | Khoảng 1 giây | ||
| Cổng kết nối | USB | ||
| Màn hình | Màn hình IPS full color, 2,4 inch | ||
| Pin | Pin sạc, 8.000 lần đo liên tục, 3,7V/3000mAh | ||
| Tuổi thọ đèn | 1 triệu lần trong 10 năm | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, Tiếng Trung | ||
| Bộ nhớ | 100 mẫu | ||
Cung cấp máy quang phổ so màu CHN
- Máy so màu cầm tay CHN (model CS-410/ CS-411/ CS412), túi đựng máy, tấm chuẩn, HDSD…..
Khách hàng xem thêm tại đây









Đánh giá
Không có đánh giá nào.